 |
|
|
|
MỘT
SỐ THỐNG KÊ VỀ NGƯỜI VIỆT
NAM ĐANG ĐỊNH CƯ TẠI ÚC
STATISTICS
ON THE VIETNAM-BORN RESIDENTS IN AUSTRALIA
|
|
Bảng
Số 5: Tuổi của Chú Rể và Cô Dâu
Việt Nam khi kết hôn
Năm 1999-2000
(Table 5: Age of Vietnamese Bridegrooms and Brides, 1999-2000)
|
|
Lứa tuổi
|
Chú Rể
|
Cô Dâu
|
| |
Số người
(Number)
|
Phần trăm
(Percent)
|
Số người
(Number)
|
Phần trăm
(Percent)
|
|
Dưới
19 tuổi
|
45
|
2.4
|
164
|
8.1
|
|
20-24
|
359
|
19.3
|
640
|
31.6
|
|
25-29
|
635
|
34.1
|
667
|
33.0
|
|
30-34
|
402
|
21.6
|
255
|
12.6
|
|
35-39
|
189
|
10.2
|
121
|
6.0
|
|
40-44
|
100
|
5.4
|
91
|
4.5
|
|
45-49
|
67
|
3.6
|
52
|
2.6
|
|
Trên
50
|
64
|
3.4
|
33
|
1.6
|
|
Tổng
cộng
|
1 861
|
100.0
|
2 023
|
100.0
|
|
Tuổi trung bình
|
29.0
|
|
26.3
|
|
|

LỨA TUỔI CỦA CHÚ RỄ
VÀ CÔ DÂU (1999-2000)
|
|
 |
|
< Back
|
|
|